Bông thuỷ tinh và những điều cần biết

Sản phẩm bông thủy tinh là một trong những vật liệu cách âm, cách nhiệt được ưa dùng trong ngành xây dựng. Sự phổ biến của chúng là thế nhưng bạn đã biết gì về sản phẩm này? Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu về một số thông tin cần biết của sản phẩm bông thuỷ tinh.

bong-cach-nhiet-ido8

1.Sợi bông thủy tinh là gì?

Sợi bông thuỷ tinh tổng hợp là một nhóm vật liệu vô cơ dạng sợi chứa aluminum hoặc xilicát canxi và một lượng nhỏ các ôxit và kim loại khác. Loại sợi này được làm từ đá, xỉ, đất sét hoặc thuỷ tinh. Chúng khác với các loại sợi vô cơ tự nhiên như amiăng vì chúng không có cấu trúc phân tử thạch anh.

Có 2 loại sợi bông thuỷ tinh chính: dạng sợi nhỏ và dạng sợi len. Dạng sợi nhỏ bao gồm các phân tử thuỷ tinh liên tiếp nhau, trong khi dạng len được phân chia thành nhỏ hơn thành các dạng sợi đá, sợi thuỷ tinh, sợi xỉ, sợi gốm chịu nhiệt và các loại sợi mới hơn. 

Tiện ích cơ bản của sợi bông thuỷ tinh tổng hợp là được sử dụng cho cách nhiệt, cách âm và cách điện để gia cố cho các vật liệu khác như các vật liệu lọc. Sợi len thuỷ tinh là loại vât liệu cách nhiệt được sử dụng phổ biến nhất trong các nhà xưởnghộ gia đình và toà nhà.

2. Sợi bông thủy tinh có tồn tại trong môi trường?

Sợi bông thuỷ tinh không bốc hơi trong không khí hay hoà tan trong nước. Chúng không bị tan rã thành các hợp chất khác trong môi trường và nó sẽ tồn tại hầu như không thay đổi trong một thời gian dài. Cuối cùng, sợi bông thuỷ tinh sẽ bị phân huỷ nếu nước hoặc đất có độ axit hoặc kiềm hoá cao. Các sợi này có thể bay vào trong không khí, rơi trong nước và đất từ nơi sản xuất, sử dụng và nơi huỷ các vật liệu chứa sợi bông thuỷ tinh. Các sợi với đường kính nhỏ sẽ dễ dàng lơ lửng trong không khí hơn các sợi dày và gió có thể phát tán chúng tới nhiều nơi. Sợi bông thuỷ tinh không di chuyển trong đất.

3. Chúng ta có bị phơi nhiễm sợi bông thủy tinh không?

Nếu các vật liệu chứa sợi bông thuỷ tinh như tấm cách điện hoặc tấm cách nhiệt ở trần nhà hoặc nơi làm việc của bạn bị hỏng hay rơi xuống, sợi bông thuỷ tinh có thể trở thành bụi trong không khí. Khi những sợi này lơ lửng trong không khí, bạn có thể sẽ bị phơi nhiễm sợi bông thuỷ tinh ở mức nhẹ do hít phải. Da và mắt của bạn cũng có thể bị dính sợi này nếu bạn tiếp xúc với tấm cách nhiệt hoặc cách điện của nhà bạn mà không sử dụng các thiết bị bảo hộ lao động như găng tay, kính bảo vệ và mặt nạ.

bongthuytinh-cobac-ido

Nguy cơ phơi nhiễm sợi bông thuỷ tinh tổng hợp cao nhất là đối với các công nhân sản xuất hoặc sử dụng các sản phẩm chứa dạng sợi này. Nhân viên tại các các nhà máy nơi sản xuất sợi bông thuỷ tinh tổng hợp cũng như công nhân, những người thường xuyên phải tiếp xúc với dạng vật liệu này có nguy cơ bị phơi nhiễm cao.

Các công nhân làm các công việc liên quan tới phá huỷ cũng như bảo dưỡng, sửa chữa toà nhà có nguy cơ phơi nhiễm sợibông thuỷ tinh tổng hợp ở mức cao hơn nhiều một khi những vật liệu này bị phát tán ra.

Cachnhietbaoon.com

Advertisements

Túi khí cách nhiệt P2

Tấm Túi khí cách nhiệt P2 được cấu tạo bởi lớp túi khí dán màng OPP đã qua xử lý chống Oxy hoá, có chức năng Cách nhiệt, Cách âm, Chống ẩm,… Đặc biệt: khi sử dụng tấm túi khí cách nhiệt sẽ giúp bạn giảm tiêu hao điện năng và nhiệt độ từ 60-80%.

tuikhi-ido2

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Sản phẩm Tấm túi khí cách nhiệt P2 được tạo bởi ba lớp: một lớp màng metalized phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí, tiếp đến là một lớp màng nhôm mạ. Sản phẩm đóng gói dạng cuộn có quy cách Rộng 1.55m x Dài 40m x Dày 3mm.

TÍNH NĂNG TÁC DỤNG:

– Khả năng cách nhiệt:

Tấm Túi khí cách nhiệt ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– So với vật liệu chống nóng cách nhiệt Tấm túi khí cách nhiệt A1 và A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

Tui cach nhiet P2

ỨNG DỤNG

– Sử dụng túi khí cách nhiệt trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn cách âm cùng các vật liệu cao su nonbông khoángbông thủy tinhgỗ tiêu âmmút trứngmút gai

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Thông số kỹ thuật Tấm túi khí cách nhiệt P2

STT / No

Thông số / Property

Đơn vị / Unit

Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

m

1,55

2

Chiều dài / Length

m

40

3

Độ dày / Thickness

mm

3,5 ÷ 4

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

245 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,34

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,66

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

27,36

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

55,21

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

10,36

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

246

11

Độ cách âm (trước/sau) / Noise reduction coefficient (F/B)
(V06.PP3.07 & V06.PP3.08)

dB

94 / 48,4
(1000 Hz)

Túi khí cách nhiệt P1

Túi khí cách nhiệt P1 là vật liệu chống nóng, cách nhiệt, cách âm mái tôn, tường, vách cho nhà xưởng, nhà máy, xí nghiệp, nhà dân, công trình xây dựng, phòng hội trường, hội nghị, nhà thi đấu,… với bề mặt có một lớp xi mạ nhôm cách nhiệt. Sản phẩm được cuộn thành từng cuộn được bọc trong bao nylon.

tui khi cach nhiet P1

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

Sản phẩm Tấm túi khí cách nhiệt P1 được tạo bởi một lớp màng metalized phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí.

Sản phẩm đóng gói Dạng cuộn có quy cách Rộng 1.55m x Dài 40m.

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– So với vật liệu chống nóng cách nhiệt Tấm túi khí cách nhiệt A1 và A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

ỨNG DỤNG của vật liệu Tấm túi khí cách nhiệt P1:

– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng. Khả năng cách nhiệt dựa trên nguyên lý ngăn cản bức xạ nhiệt.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng Thông số kỹ thuật sản phẩm Tấm túi khí cách nhiệt P1:

STT / No

Thông số / Property

Đơn vị / Unit

Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

M

1,55

2

Chiều dài / Length

M

40

3

Độ dày / Thickness

Mm

3 ÷3,5

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

210 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,34

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,66

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

18,54

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

34,25

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

7,30

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

129,6

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Tấm túi khí cách nhiệt A2

Tấm Túi khí cách nhiệt A2 là một sản phẩm các nhiệt được làm từ lớp túi khí và lớp màng OPP có chức năng cách nhiệt, cách âm, chống nóng và chống ẩm trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, kho trường, hệ thống điều hòa không khí trong các tòa cao ốc . . .

Tui khi cach nhiệt

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

Sản phẩm Túi khí cách nhiệt A2 được tạo bởi ba lớp: một lớp màng nhôm phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí, tiếp đến là một lớp màng nhôm.

Chiều rộng x chiều dài: 1.55m x 40m.

Độ dày: 3 mm

Sản phẩm đóng gói dạng cuộn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng thông số kỹ thuật Túi khí cách nhiệt A2:

STT / No

Thông số / Property

Đơn vị / Unit

Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

m

1,55

2

Chiều dài / Length

m

40

3

Độ dày / Thickness

mm

3,5 ÷ 4

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

320 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,04

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,96

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

13,05

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

33,61

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

16,24

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

120,8

11

Độ cách âm (trước/sau) / Noise reduction coefficient (F/B)
(V06.PP3.07 & V06.PP3.08)

dB

94 / 48,1
(1000 Hz)

12

Khả năng ngăn cháy lan / Surface Spread of Flame (BS 476: part 7)

Class 1

13

Độ thấm nước / Water vapor transmission (ASTM E 96:2000)

g/m2.day

0,24

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Túi khí cách nhiệt A2 ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%,

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

Một số bài viết liên quan:

Tấm túi khí cách nhiệt AP

Túi khí cách nhiệt P2

Túi khí cách nhiệt P1

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50 – Sales 2: 0902 02 12 36

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

 

Mút xốp cách nhiệt PE-OPP 2 mặt bạc

Tấm Mút xốp cách nhiệt PE-OPP 2 mặt bạc được cấu tạo bởi lớp PE dán 2 lớp màng OPP đã qua xử lý chống Oxy hoá, có chức năng Cách nhiệt, Cách âm, Chống ẩm,… Đặc biệt: khi sử dụng tấm cách nhiệt PE-OPP sẽ giúp bạn giảm tiêu hao điện năng và nhiệt độ từ 60-80%.

mut xop cach nhiet

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Sản phẩm Tấm Mút xốp cách nhiệt PE-OPP hai mặt bạc được tạo bởi ba lớp: một lớp màng metalized phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí, tiếp đến là một lớp màng nhôm mạ. Sản phẩm đóng gói dạng cuộn.

Độ dày: 1 mm, 2 mm, 3mm, 5 mm, 10 mm, 15 mm, 20 mm, 30 mm, 50 mm

STT

LOẠI SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY

(mm)

KHỔ RỘNG

(mm)

CHIỀU DÀI

(m)

01

Mút PE-OPP

3

1000

100

02

Mút PE-OPP

5

1000

10

03

Mút PE-OPP

10

1000

50

04

Mút PE-OPP

15

1000

50

05

Mút PE-OPP

20

1000

25

Quy cách riêng cho Nhà máy tole dùng để dán ép lên tole cách nhiệt :

STT

LOẠI SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY

(mm)

KHỔ RỘNG

(mm)

CHIỀU DÀI

(m)

01

Mút PE-OPP

3

1130

300

02

Mút PE-OPP

5

1130

150

YÊU CẦU MỸ THUẬT:

Lớp màng OPP phải mỏng và bóng đều, bám dính chắc vào lớp mút PE tiêu chuẩn.

Xốp cách nhiệt PE-OPP được cuộn thành từng cuộn hoặc từng tấm đựng trong bao nylon, được vận chuyển trên mọi phương tiện có mái che.

Sản phẩm được bảo quản ở nơi khô mát, tránh ẩm thấp và môi trường Oxy hoá. 

TÍNH NĂNG TÁC DỤNG:

– Khả năng cách nhiệt:

Tấm Mút xốp cách nhiệt PE-OPP 2 mặt bạc ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– So với vật liệu chống nóng cách nhiệt Tấm mút cách nhiệt PE-OPP A1 và A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ

ỨNG DỤNG

– Sử dụngxốp cách nhiệt PE-OPP trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn cách âm cùng các vật liệucao su non , bông khoáng, bông thủy tinh, gỗ tiêu âm, mút trứng, mút gai

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

xop cach nhiet chong nong peopp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Thông số kỹ thuật Tấm mút xốp cách nhiệt PE-OPP 2 mặt bạc:

STT

TÊN CHỈ TIÊU

CHẤT LƯỢNG TIÊU CHUẨN

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

Độ dày 3mm

Độ dày 5mm

Độ dày 10mm

01

Độ bám dính giữa mút và màng OPP (ĐVT: N/m) Không <

45

45

45

ASTMD903-93

02

Khả năng giảm nhiệt (ĐVT: %)

Không <

50

60

80

Dụng cụ chuyên dùng

03

Khả năng giảm âm (ĐVT:%)

Không <

30

40

55

TCVN 6851-2-2001

04

Độ dày màng OPP (ĐVT: mm)

0,13

0,13

0,13

Đo thực tế

05

Độ bền đâm thủng (ĐVT: N)

Không <

45

50

60

TCVN 4639-88

06

Độ bền kéo đứt (ĐVT: N/m2 )

1.600

1.700

1.900

TCVN 5721-1993

07

Khả năng lão hoá nhiệt tự nhiên của màng OPP
thời gian: 10 năm (ĐVT: %)

2

2

2

TCVN 5821-1994

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50 – Sales 2: 0902 02 12 36

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Túi khí cách nhiệt A1

Tấm túi khí cách nhiệt A1 một mặt bạc ứng dụng chống nóng mái tôn, mái ngói, fibro xi măng, vách tôn nhà công nghiệp, nhà dân dụng. Khả năng cách nhiệt dựa trên nguyên lý ngăn cản bức xạ nhiệt của lớp màng nhôm..

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Kết cấu: Tấm túi khí cách nhiệt A1 được tạo bởi một lớp màng nhôm phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí.

Chiều rộng x chiều dài: 1.55m x 40m.

Độ dày: 3mm

Sản phẩm đóng gói dạng cuộn.

tui khi cach nhiet A1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng thông số kỹ thuật của vật liệu Túi khí cách nhiệt A1

STT / No Thông số / Property Đơn vị / Unit Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

m

1,55

2

Chiều dài / Length

m

40

3

Độ dày / Thickness

mm

3 ÷3,5

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

240 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,04

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,95

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

11,26

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

27,54

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

11,86

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

85,5

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Túi khí cách nhiệt A1 ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà.

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì.

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ

Thi cong tui khi cach nhiet

ỨNG DỤNG:

– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fipro ximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn;

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50 – Sales 2: 0902 02 12 36

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Mời các bạn xem thêm về:

1. Mút gai tiêu âm màu đen

2. Mút gai tiêu âm màu trắng

3. Tấm túi khí cách nhiệt AP

4. Túi khí cách nhiệt P2

5. Túi khí cách nhiệt P1

Mút xốp cách nhiệt PE trơn

Mút xốp cách nhiệt PE trơn được cấu tạo bởi lớp PE Foam đã qua xử lý chống Oxy hoá, có chức năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm,… dùng để chống nóng chống ẩm cho nhà xưởng sản xuất, nhà kho, văn phòng các khu công nghiệp, khu chế xuất,… bảo ôn cách nhiệt – cách âm các hệ thống điều hoà Trung tâm của các toà cao ốc, khách sạn, bệnh viện, trường học,… Chống ẩm lót ván sàn cho sàn gỗ các Khách sạn, Building…

mutxop-pe-ido2

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

STT

LOẠI SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY(mm)

KHỔ RỘNG(mm)

CHIỀU DÀI(m)

01 Mút PE

1

1000

600

02 Mút PE

3

1000

150

03 Mút PE

5

1000

50

04 Mút PE

10

1000

50

05 Mút PE

15

1000

50

06 Mút PE

20

1000

50

07 Mút PE

50

1000

50

ỨNG DỤNG:

Mút xốp cách nhiệt PE trơn dạng cuộn dùng cách nhiệt, chống nóng, cách âm cho các công trình điện lạnh, siêu thị, trung tâm thương mại. Ngoài ra còn có tác dụng chống ẩm các công trình lót ván sàn (sàn gỗ cao cấp), các khách sạn, toà cao ốc.

Chống nóng chống ẩm cho nhà sản xuất dụng cụ, đồ dùng văn phòng, trường học, túi du lịch. . .

Mút xốp cách nhiệt PE trơn dễ sản xuất dễ sử dụng mamg lại những lợi ích kinh tế trong công nghiệp đóng gói, kê lót, bọc các sản phẩm cao cấp có giá trị như gốm sứ thủy tinh, thủ công mỹ nghệ, đồ gỗ trang trí nội thất, điện tử, điện lạnh, trong xây dựng có tính năng cách nhiệt cách âm chống nóng, chống ẩm cho lót ván sàn …

Hiệu quả của mút PE FOAM trơn mang lại lợi ích kinh tế tiết kiệm thời gian và chi phí, bảo quản tốt cho sản phẩm của bạn như giảm hư hao, hạn chế va chạm cọ sát khi vận chuyển. Giảm giá nguyên vật liệu, tiết kiệm nhân công, dễ gấp, dễ gói theo hình dạng của sản phẩm làm tăng giá trị sản phẩm.

Sản phẩm cũng có thể kết hợp với các loại vật liệu cách âm cách nhiệt khác như mút tiêu âm, gỗ tiêu âm, bông khoáng, bông thủy tinh, cao su non tạo thành vách tiêu âm cách âm cho phòng hát karaoke, phòng thu, phòng nghe nhạc, hội trường, trung tâm thể dục thể thao…

xop PE tron

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 

Tiêu chí

Độ dầy

Phương pháp thử nghiệm

3 (mm) 5 (mm) 10 (mm)
Độ bám dính giữa mút và màng OPP(ĐVT: N/m)Không <

45

45

45

ASTMD903-93

Khả năng giảm nhiệt(ĐVT: %)

Không <

50

60

80

Dụng cụ chuyên dùng

Khả năng giảm âm(ĐVT:%)

Không <

30

40

55

TCVN 6851-2-2001

Độ dày màng OPP

(ĐVT: mm)

0,13

0,13

0,13

Đo thực tế

Độ bền đâm thủng(ĐVT: N)

Không <

45

50

60

TCVN 4639-88

Độ bền kéo đứt(ĐVT: N/m2)

1.600

1.700

1.900

TCVN 5721-1993

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50 – Sales 2: 0902 02 12 36

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Mời các bạn xem thêm về:

1. Mút gai tiêu âm màu đen

2. Mút gai tiêu âm màu trắng

3. Tấm túi khí cách nhiệt AP

4. Túi khí cách nhiệt P2

5. Túi khí cách nhiệt P1

Cao su đặc 3mm

Cao su đặc 3 ly (3mm) là vật liệu có độ đàn hồi và độ cứng cao, khả năng chịu nén tốt. Ngoài ra cao su đặc còn có khả năng chống nước, chịu nhiệt trong khoảng rộng (-30 đến 250 độ C), hệ số dẫn nhiệt thấp, có thể hấp thụ âm thanh và chống oxy hóa, không bị ăn mòn trong môi trường axit hoặc kiềm.

cao-su-non-ido3

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

– Kích thước: Rộng 1m x Dài 8 m x Dày 3 mm (3 ly)

– Dạng cuộn.

– Khối lượng: 50 kg

– Màu sắc:  Màu đen.

(Cao su đặc còn có các độ dày khác: 2mm; 3mm; 5mm; 8mm; 10mm; 15mm; 20mm)

ƯU ĐIỂM:

– Độ đàn hồi và độ cứng cao. Cao su đặc có độ cứng ASTM lên tới D2240 tấn. Độ kéo dài lên tới D412.

– Khả năng chịu lực nén tốt.

– Hệ số dẫn nhiệt thấp, chịu được nhiệt độ trong khoảng từ -30 đến + 250 độ C.

– Khả năng chống nước tốt, chịu được hầu hết các hoá chất lỏng công nghiệp.

– Cao su đặc còn kháng được hydrocarbon aliphatics và hoá chất khử trùng bằng clo. Khả năng chống axit và kiềm tốt.

– Có khả năng cách âm, giảm ồn và chống ô xy hóa.

ỨNG DỤNG:

Cao su đặc 3 ly (3mm) được sử dụng trong các hệ thống trần, vách, đặc biệt là sàn phòng thu, phòng hát, hội trường để giảm rung động từ âm thanh; làm vật liệu đệm đỡ chống rung chân các hệ thống máy phát, máy nổ,… giúp máy chạy êm hơn, giảm rung chấn và tránh tác động trực tiếp với sàn. Cao su đặc còn được ứng dụng nhiều trong công nghiệp chế tạo lốp, làm ray máy quay…

GIÁ THÀNH:

Liên hệ hotline 24/7: 0966 54 58 50Cách nhiệt bảo ôn IDO để biết chi tiết.

Xin trân trọng cảm ơn sự quan tâm của Quý khách hàng!

Mời các bạn xem thêm về:

1. Mút gai tiêu âm màu đen

2. Mút gai tiêu âm màu trắng

3. Mút xốp cách nhiệt PE trơn

Mút xốp cách nhiệt PE-OPP 1 mặt bạc

Tấm mút xốp cách nhiệt PE-OPP  một mặt bạc ứng dụng chống nóng mái tôn, mái ngói, fibro xi măng, vách tôn nhà công nghiệp, nhà dân dụng. Khả năng cách nhiệt dựa trên nguyên lý ngăn cản bức xạ nhiệt của lớp màng nhôm.

mut-cach-nhiet-pe-opp-ido

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Kết cấu: Tấm mút xốp cách nhiệt PE-OPP được tạo bởi một lớp màng nhôm phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí.

Độ dày: 1 mm, 2 mm, 3mm, 5 mm, 10 mm, 15 mm, 20 mm, 30 mm, 50 mm

Sản phẩm đóng gói dạng cuộn.

STT

LOẠI SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY

(mm)

KHỔ RỘNG

(mm)

CHIỀU DÀI

(m)

01

Mút PE-OPP

3

1000

100

02

Mút PE-OPP

5

1000

10

03

Mút PE-OPP

10

1000

50

04

Mút PE-OPP

15

1000

50

05

Mút PE-OPP

20

1000

25

Quy cách riêng cho Nhà máy tole dùng để dán ép lên tole cách nhiệt :

STT

LOẠI SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY

(mm)

KHỔ RỘNG

(mm)

CHIỀU DÀI

(m)

01

Mút PE-OPP

3

1130

300

02

Mút PE-OPP

5

1130

150

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng thông số kỹ thuật của vật liệu mút xốp cách nhiệt PE-OPP  1 mặt bạc:

STT

TÊN CHỈ TIÊU

CHẤT LƯỢNG TIÊU CHUẨN

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

Độ dày 3mm

Độ dày 5mm

Độ dày 10mm

01

Độ bám dính giữa mút và màng OPP(ĐVT: N/m) Không <

45

45

45

ASTMD 903-93

02

Khả năng giảm nhiệt (ĐVT: %) Không <

50

60

80

Dụng cụ chuyên dùng

03

Khả năng giảm âm (ĐVT:%) Không <

30

40

55

TCVN 6851-2-2001

04

Độ dày màng OPP (ĐVT: mm)

0,13

0,13

0,13

Đo thực tế

05

Độ bền đâm thủng (ĐVT: N) Không <

45

50

60

TCVN 4639-88

06

Độ bền kéo đứt (ĐVT: N/m2 )

1.600

1.700

1.900

TCVN 5721-1993

07

Khả năng lão hoá nhiệt tự nhiên của màng OPP Thời gian: 10 năm (ĐVT: %)

2

2

2

TCVN 5821-1994

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Mút cách nhiệt PE-OPP ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà.

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì.

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

ỨNG DỤNG:

– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fipro ximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn;

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

Liên hệ để được tư vấn thêm về sản phẩm: Ms Thu 0966 545 850

Mời các bạn xem thêm về:

1. Mút gai tiêu âm màu đen

2. Mút gai tiêu âm màu trắng

3. Mút xốp cách nhiệt PE trơn

4. Tấm túi khí cách nhiệt AP

5 Túi khí cách nhiệt P2

Cao su lưu hóa dạng ống dày 17 mm

Cao su lưu hóa dạng ống dày 17 mm là sản phẩm cách nhiệt không có chất CFC, HCFC và O.D.P., được chế tạo từ chất dẻo nhe có tính đàn hồi cao sử dụng cho lĩnh vực cách nhiệt bảo ôn lạnh.

Cao su lưu hóa dạng ống dày 17 mm là vật liệu bảo ôn làm giảm thất thoát nhiệt từ các đường ống nóng lạnh và hệ thống sưởi năng lượng mặt trời. Sản phẩm cao su lưu hóa tạo thành lớp bảo vệ bên ngoài chống lại sự ăn mòn của không khí và môi trường ô nhiễm công nghiệp.

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

– Độ dày: 17 mm

– Chiều dài: 1m8

– Đường kính: 10 / 13 / 16 / 22 / 32 / 35 mm … (các loại đường kính đặc biệt có thể đặt hàng)

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM:

– Sử dụng bền bỉ và ổn định, hệ số dẫn nhiệt thấp.

– Tuổi thọ lâu dài, bền với độ ẩm và hơi nước do có bề mặt kín và cấu trúc ô nhỏ liên kết chặt chẽ, không hấp thụ hơi nước.

– Bền với chất ozone / tia UV và thời tiết. Không cần sử dụng lớp phủ hay bảo vệ bên ngoài khi sử dụng ngoài trời.

– Tính đàn hồi cao, dễ thi công và sạch.

– Nhiệt độ làm việc lên đến 125 độ C.

– Tính chất đàn hồi cao làm cho việc thi công rất dễ dàng. Tạo thành vẻ bên ngoài sạch, đẹp khi hoàn chỉnh. không cần có lớp bao phủ khi dùng trong nhà.

ỨNG DỤNG:

Cách nhiệt cho đường ống (hơi) lạnh. Bề mặt kín nên không phải sử dụng thêm lớp bảo vệ hay sơn phủ bên ngoài.

Cao su lưu hóa dạng ống dày 17 mm cách nhiệt cho đường ống nước nóng bên ngoài của hệ thống nhiệt từ năng lượng mặt trời ở các khách sạn, nhà ở và nhà máy.

Cách nhiệt bảo ôn cho đường ống nước lạnh và hệ thống cấp đông và máy lạnh trung tâm.

GIÁ THÀNH:

Vui lòng liên hệ 0966 54 58 50  (Ms. Thu). Sản phẩm được cung cấp bởi Cách nhiệt bảo ôn IDO.

Mời các bạn xem thêm về:

1. Mút gai tiêu âm màu trắng

2. Mút PE trơn chống nóng

3. Tấm túi khí cách nhiệt AP

4. Túi khí cách nhiệt P2

5. Túi khí cách nhiệt P1