Đinh nhôm thi công bông cách nhiệt

Đinh nhôm / đinh ghim nhôm hay đinh ghim thi công là phụ kiện thi công cách nhiệt dùng để định vị chắc chắn bông cách nhiệt (bông khoáng rockwool, hoặc bông thủy tinh cách nhiệt glasswool), ống gió tole, ống bảo ôn, …

ƯU ĐIỂM:

– Đinh nhôm dài, mảnh, cứng chắc, phù hợp với nhiều độ dày của vật liệu cách nhiệt, đảm bảo độ chắc chắn cũng như tính thẩm mỹ của công trình.

– Sử dụng đinh nhôm dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng trong thi công.

– Kết hợp linh hoạt với nhiều loại vật liệu, làm việc trên nhiều loại bề mặt khác nhau.

QUY CÁCH:              

Chiều dài:        45 – 65 mm (Sẵn hàng)

> 65 mm (Đặt hàng)

ỨNG DỤNG:

Đinh nhôm được sử dụng khi thi công giữ các mối nối bông thủy tinh, bông khoáng, cao su non với nhau, để các vật liệu có độ bám chắc, không bị rơi, trũng.

Đinh nhôm được ứng dụng nhiều nhất là để thi công bông thủy tinh cách nhiệt mái, làm tường vách, hoặc kết nối các ống gió mềm cách nhiệt bảo ôn cho các công trình như khu trung tâm thương mại, khu xây dựng, khu dân cư, hoặc các công trình địa ốc văn phòng,các khu chế xuất, khu nhà xưởng, nhà kho.

THI CÔNG:

Thông thường trong thi công, khoảng cách bắn đinh ghim nhôm là 30cm. Tùy theo yêu cầu kỹ thuật mà khoảng cách sẽ thay đổi.

Mọi thắc mắc, yêu cầu về sản phẩm đinh ghim nhôm vui lòng liên hệ 0966 54 58 50 để được tư vấn trực tiếp.

Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm tới Cách nhiệt bảo ôn IDO!

 

Advertisements

Túi khí cách nhiệt P2

Tấm Túi khí cách nhiệt P2 được cấu tạo bởi lớp túi khí dán màng OPP đã qua xử lý chống Oxy hoá, có chức năng Cách nhiệt, Cách âm, Chống ẩm,… Đặc biệt: khi sử dụng tấm túi khí cách nhiệt sẽ giúp bạn giảm tiêu hao điện năng và nhiệt độ từ 60-80%.

tuikhi-ido2

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Sản phẩm Tấm túi khí cách nhiệt P2 được tạo bởi ba lớp: một lớp màng metalized phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí, tiếp đến là một lớp màng nhôm mạ. Sản phẩm đóng gói dạng cuộn có quy cách Rộng 1.55m x Dài 40m x Dày 3mm.

TÍNH NĂNG TÁC DỤNG:

– Khả năng cách nhiệt:

Tấm Túi khí cách nhiệt ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– So với vật liệu chống nóng cách nhiệt Tấm túi khí cách nhiệt A1 và A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

Tui cach nhiet P2

ỨNG DỤNG

– Sử dụng túi khí cách nhiệt trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn cách âm cùng các vật liệu cao su nonbông khoángbông thủy tinhgỗ tiêu âmmút trứngmút gai

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Thông số kỹ thuật Tấm túi khí cách nhiệt P2

STT / No

Thông số / Property

Đơn vị / Unit

Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

m

1,55

2

Chiều dài / Length

m

40

3

Độ dày / Thickness

mm

3,5 ÷ 4

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

245 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,34

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,66

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

27,36

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

55,21

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

10,36

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

246

11

Độ cách âm (trước/sau) / Noise reduction coefficient (F/B)
(V06.PP3.07 & V06.PP3.08)

dB

94 / 48,4
(1000 Hz)

Túi khí cách nhiệt P1

Túi khí cách nhiệt P1 là vật liệu chống nóng, cách nhiệt, cách âm mái tôn, tường, vách cho nhà xưởng, nhà máy, xí nghiệp, nhà dân, công trình xây dựng, phòng hội trường, hội nghị, nhà thi đấu,… với bề mặt có một lớp xi mạ nhôm cách nhiệt. Sản phẩm được cuộn thành từng cuộn được bọc trong bao nylon.

tui khi cach nhiet P1

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

Sản phẩm Tấm túi khí cách nhiệt P1 được tạo bởi một lớp màng metalized phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí.

Sản phẩm đóng gói Dạng cuộn có quy cách Rộng 1.55m x Dài 40m.

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– So với vật liệu chống nóng cách nhiệt Tấm túi khí cách nhiệt A1 và A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

ỨNG DỤNG của vật liệu Tấm túi khí cách nhiệt P1:

– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng. Khả năng cách nhiệt dựa trên nguyên lý ngăn cản bức xạ nhiệt.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng Thông số kỹ thuật sản phẩm Tấm túi khí cách nhiệt P1:

STT / No

Thông số / Property

Đơn vị / Unit

Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

M

1,55

2

Chiều dài / Length

M

40

3

Độ dày / Thickness

Mm

3 ÷3,5

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

210 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,34

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,66

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

18,54

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

34,25

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

7,30

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

129,6

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Tấm túi khí cách nhiệt A2

Tấm Túi khí cách nhiệt A2 là một sản phẩm các nhiệt được làm từ lớp túi khí và lớp màng OPP có chức năng cách nhiệt, cách âm, chống nóng và chống ẩm trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, kho trường, hệ thống điều hòa không khí trong các tòa cao ốc . . .

Tui khi cach nhiệt

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

Sản phẩm Túi khí cách nhiệt A2 được tạo bởi ba lớp: một lớp màng nhôm phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí, tiếp đến là một lớp màng nhôm.

Chiều rộng x chiều dài: 1.55m x 40m.

Độ dày: 3 mm

Sản phẩm đóng gói dạng cuộn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng thông số kỹ thuật Túi khí cách nhiệt A2:

STT / No

Thông số / Property

Đơn vị / Unit

Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

m

1,55

2

Chiều dài / Length

m

40

3

Độ dày / Thickness

mm

3,5 ÷ 4

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

320 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,04

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,96

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

13,05

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

33,61

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

16,24

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

120,8

11

Độ cách âm (trước/sau) / Noise reduction coefficient (F/B)
(V06.PP3.07 & V06.PP3.08)

dB

94 / 48,1
(1000 Hz)

12

Khả năng ngăn cháy lan / Surface Spread of Flame (BS 476: part 7)

Class 1

13

Độ thấm nước / Water vapor transmission (ASTM E 96:2000)

g/m2.day

0,24

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Túi khí cách nhiệt A2 ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%,

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

Một số bài viết liên quan:

Tấm túi khí cách nhiệt AP

Túi khí cách nhiệt P2

Túi khí cách nhiệt P1

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50 – Sales 2: 0902 02 12 36

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

 

Mút xốp cách nhiệt PE-OPP 2 mặt bạc

Tấm Mút xốp cách nhiệt PE-OPP 2 mặt bạc được cấu tạo bởi lớp PE dán 2 lớp màng OPP đã qua xử lý chống Oxy hoá, có chức năng Cách nhiệt, Cách âm, Chống ẩm,… Đặc biệt: khi sử dụng tấm cách nhiệt PE-OPP sẽ giúp bạn giảm tiêu hao điện năng và nhiệt độ từ 60-80%.

mut xop cach nhiet

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Sản phẩm Tấm Mút xốp cách nhiệt PE-OPP hai mặt bạc được tạo bởi ba lớp: một lớp màng metalized phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí, tiếp đến là một lớp màng nhôm mạ. Sản phẩm đóng gói dạng cuộn.

Độ dày: 1 mm, 2 mm, 3mm, 5 mm, 10 mm, 15 mm, 20 mm, 30 mm, 50 mm

STT

LOẠI SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY

(mm)

KHỔ RỘNG

(mm)

CHIỀU DÀI

(m)

01

Mút PE-OPP

3

1000

100

02

Mút PE-OPP

5

1000

10

03

Mút PE-OPP

10

1000

50

04

Mút PE-OPP

15

1000

50

05

Mút PE-OPP

20

1000

25

Quy cách riêng cho Nhà máy tole dùng để dán ép lên tole cách nhiệt :

STT

LOẠI SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY

(mm)

KHỔ RỘNG

(mm)

CHIỀU DÀI

(m)

01

Mút PE-OPP

3

1130

300

02

Mút PE-OPP

5

1130

150

YÊU CẦU MỸ THUẬT:

Lớp màng OPP phải mỏng và bóng đều, bám dính chắc vào lớp mút PE tiêu chuẩn.

Xốp cách nhiệt PE-OPP được cuộn thành từng cuộn hoặc từng tấm đựng trong bao nylon, được vận chuyển trên mọi phương tiện có mái che.

Sản phẩm được bảo quản ở nơi khô mát, tránh ẩm thấp và môi trường Oxy hoá. 

TÍNH NĂNG TÁC DỤNG:

– Khả năng cách nhiệt:

Tấm Mút xốp cách nhiệt PE-OPP 2 mặt bạc ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– So với vật liệu chống nóng cách nhiệt Tấm mút cách nhiệt PE-OPP A1 và A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ

ỨNG DỤNG

– Sử dụngxốp cách nhiệt PE-OPP trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn cách âm cùng các vật liệucao su non , bông khoáng, bông thủy tinh, gỗ tiêu âm, mút trứng, mút gai

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

xop cach nhiet chong nong peopp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Thông số kỹ thuật Tấm mút xốp cách nhiệt PE-OPP 2 mặt bạc:

STT

TÊN CHỈ TIÊU

CHẤT LƯỢNG TIÊU CHUẨN

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

Độ dày 3mm

Độ dày 5mm

Độ dày 10mm

01

Độ bám dính giữa mút và màng OPP (ĐVT: N/m) Không <

45

45

45

ASTMD903-93

02

Khả năng giảm nhiệt (ĐVT: %)

Không <

50

60

80

Dụng cụ chuyên dùng

03

Khả năng giảm âm (ĐVT:%)

Không <

30

40

55

TCVN 6851-2-2001

04

Độ dày màng OPP (ĐVT: mm)

0,13

0,13

0,13

Đo thực tế

05

Độ bền đâm thủng (ĐVT: N)

Không <

45

50

60

TCVN 4639-88

06

Độ bền kéo đứt (ĐVT: N/m2 )

1.600

1.700

1.900

TCVN 5721-1993

07

Khả năng lão hoá nhiệt tự nhiên của màng OPP
thời gian: 10 năm (ĐVT: %)

2

2

2

TCVN 5821-1994

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50 – Sales 2: 0902 02 12 36

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Túi khí cách nhiệt A1

Tấm túi khí cách nhiệt A1 một mặt bạc ứng dụng chống nóng mái tôn, mái ngói, fibro xi măng, vách tôn nhà công nghiệp, nhà dân dụng. Khả năng cách nhiệt dựa trên nguyên lý ngăn cản bức xạ nhiệt của lớp màng nhôm..

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Kết cấu: Tấm túi khí cách nhiệt A1 được tạo bởi một lớp màng nhôm phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí.

Chiều rộng x chiều dài: 1.55m x 40m.

Độ dày: 3mm

Sản phẩm đóng gói dạng cuộn.

tui khi cach nhiet A1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng thông số kỹ thuật của vật liệu Túi khí cách nhiệt A1

STT / No Thông số / Property Đơn vị / Unit Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

m

1,55

2

Chiều dài / Length

m

40

3

Độ dày / Thickness

mm

3 ÷3,5

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

240 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,04

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,95

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

11,26

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

27,54

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

11,86

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

85,5

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Túi khí cách nhiệt A1 ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà.

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì.

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ

Thi cong tui khi cach nhiet

ỨNG DỤNG:

– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fipro ximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn;

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50 – Sales 2: 0902 02 12 36

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Mời các bạn xem thêm về:

1. Mút gai tiêu âm màu đen

2. Mút gai tiêu âm màu trắng

3. Tấm túi khí cách nhiệt AP

4. Túi khí cách nhiệt P2

5. Túi khí cách nhiệt P1

Vật liệu cách nhiệt

1. Thế nào là vật liệu cách nhiệt?

Vật liệu cách nhiệt là vật liệu có hệ số dẫn nhiệt không lớn hơn 0,157 W/m.0C và được dùng để bảo vệ cho nhà, các thiết bị công nghệ, ống dẫn và máy lạnh công nghiệp. Việc sử dụng vật liệu cách nhiệt có ý nghĩa kinh tế kĩ thuật lớn, ví dụ nếu bảo vệ nhiệt cho 1m2 tường nhà cần 0,64m3 gạch hoặc 0,32m3 bê tông keramzit, thì đối với fibrolit chỉ cần 0,14m3, bê tông khoáng 0,1m3 và chất dẻo xốp 0,04m3.

bong-khoang-cach-nhiet-ido1

Vật liệu cách nhiệt được phân loại theo nhiều dạng khác nhau: theo dạng nguyên liệu sử dụng, theo cấu trúc, theo hàm lượng chất kết dính, theo độ cháy, theo khả năng chịu nén.

2. Tính chất của vật liệu cách nhiệt

– Tính dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt phụ thuộc độ ẩm của môi trường khí và của hơi nước nằm trong lỗ rỗng. Độ ẩm của vật liệu có ý nghĩa lớn đối với độ dẫn nhiệt nói chung vì hệ số của nước rất lớn (bằng 0,5kcal/m.oC.h), gấp 25 lần độ dẫn nhiệt của không khí nằm trong lỗ rỗng kín, nhỏ.

– Cường độ chịu nén của vật liệu cách nhiệt không lớn 0,2 – 2,5 Mpa. Cường độ chịu uốn là cường độ chủ yếu của vật liệu dạng sợi (đối với vật liệu vô cơ 0,15-0,5 Mpa, đối với tấm sợi gỗ: 0,4 – 2 MPa). Vật liệu cách nhiệt phải có cường độ sao cho không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, sắp kho, xây cất và cả trong điều kiện sử dụng.

– Độ hút nước không những làm giảm tính cách nhiệt của vật liệu xốp mà còn làm giảm cường độ và tuổi thọ của nó. Vật liệu có lỗ rỗng kín, ví dụ thuỷ tinh bọt, có độ hút nước nhỏ. Để giảm độ hút nước người ta thường sử dụng phụ gia kị nước.

– Tính thấm hơi và thấm khí của vật liệu cách nhiệt phải được tính đến khi sử dụng chúng trong kết cấu bao che. Việc cách nhiệt không hạn chế sự trao đổi khí của nhà ở với môi trường xung quanh, qua tường ngoài của nhà.

– Tính chịu lửa liên quan đến độ chống cháy của vật liệu có nghĩa là khả năng bắt lửa và cháy. Vật liệu dễ cháy chỉ có thể sử dụng khi dùng các biện pháp bảo vệ cháy. Tính chất cháy của vật liệu được xác định dưới sự tác dụng của nhiệt độ 800-850oC và giữ trong thời gian 20 phút.

– Tính bền hoá và bền sinh vật: Vật liệu cách nhiệt xốp dễ bị khí và hơi xâm thực trong môi trường xung quanh thấm vào. Vì vậy chất kết dính (keo, tinh bột) và vật liệu cách nhiệt hữu cơ cần phải có độ bền sinh vật, có nghĩa là có khả năng chống sự tác dụng của nấm mốc và các côn trùng.

bongkhoang-cachnhiet-ido3

3. Một số loại sản phẩm cách nhiệt

Việc sản xuất và nâng cao chất lượng vật liệu cách nhiệt có liên quan chặt chẽ với quá trình phát triển của công nghiệp hiện đại. Hiện nay người ta đã sản xuất được hơn 25 loại sản phẩm cách nhiệt. Trong đó vật liệu và sản phẩm trên cơ sở nguyên liệu khoáng, xỉ và thủy tinh đóng vai trò quan trọng. Vật liệu và sản phẩm cách nhiệt cơ bản hện đang được sử dụng phổ biến ở các công trình bao gồm:

Bông thuỷ tinh

Bông khoáng

Xốp XPS

Xốp chống cháy

Túi khí cách nhiệt

Bông gốm

Xốp PE OPP

Bạn cần tìm vật liệu cách nhiệt ? Bạn muốn có những sản phẩm cách nhiệt tốt nhất cho công trình của mình? Đừng ngại ngần, hãy gọi ngay cho chúng tôi để có được mức giá tốt nhất theo Hotline: 0966 54 58 50 / 0902 02 12 36.

IDO xin chân thành cảm ơn sự quan tâm của quý khách hàng.

Bông khoáng và các thông số kỹ thuật

Bông khoáng được tạo thành từ đá tự nhiên dạng vô cơ. Thành phần chính là đá vôi và đá bazan. Được tan chảy ở nhiệt độ cao, khoảng 1300 độ C, rồi qua quá trình tạo sợi, có sự liên kết nhựa cây bởi các phản ứng nhiệt, bông khoáng (Mineral Wool) được chế tạo thành các dạng sản phẩm như: Tấm – Cuộn – Ống.

vat_lieu_bong_khoang

Các thông số kỹ thuật của bông khoáng:

– Hệ số cách âm của bông khoáng: (Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C423)

Tỷ trọng (Kg/m3)

Độ dày (mm)

Tần số âm thanh(Hz)

NRC

 125  250 500 1000 2000  4000
 40  50  0.25  0.68  1.05 1.09  1.05 1.07 0.97
 50 50  0.31  0.68 1.14 1.13  1.06 1.07  1.00
 60  50  0.23  0.74 1.14 1.11  1.05 1.05  1.01
 80  50  0.21 0.69  1.06 1.08  1.04 1.09  0.97
 100  50  0.24 0.81  0.98 1.04  1.02 1.09 0.96

– Hệ số cách nhiệt của bông khoáng:

 Tỷ trọng (Kg/m3)

 Độ dày

(mm)

Hệ số cách nhiệt R (m2K/W)

Cách nhiệt nóng

 Cách nhiệt lạnh

 40

50

1.76

1.6

60

50

 2.36

2.2

– Hệ số dẫn nhiệt của bông khoáng:(Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C612-93)

Đặc tính

Bông khoáng dạng tấm, cuộn

Bông khoáng dạng ống

Tỷ trọng (Kg/m3)

40

60

80

100

120

120

130

150

Nhiệt độ tối đa

300

350

450

650

 820

700

730

750

Hệ số dẫn nhiệt (W/moC)

24oC(75oF)

0.036

0.035

0.035

0.034

       

38oC(100oF)

0.038

0.037

0.036

0.035

0.035

0.033

0.033

 

 93oC(200oF)

0.048

0.047

0.045

0.043

0.041

0.043

0.041

0.039

149oC(300oF)

0.062

0.061

0.006

0.053

0.050

0.052

0.051

0.048

 204oC(400oF)

 

0.068

0.064

0.060

0.062

0.060

0.057

 

260oC(500oF)

0.082

0.077

0.075

0.074

0.071

0.067

   

316oC(600oF)

0.091

0.089

0.087

0.082

0.078

     

371oC(700oF)

0.108

0.106

0.100

0.095

0.091

     

Bông gốm dạng cuộn

Bông gốm dạng cuộn là dạng sản phẩm được làm bằng sợi gốm, dạng cuộn, có khả năng cách nhiệt cao từ 1260 độ và 1430 độ C, công dụng đặc biệt cho các lò nung, lò gốm sứ, lò luyện thép, lò gạch men, lò nướng bánh mì, cửa chống cháy,…

bong gom 10

Thông số kỹ thuật của bông gốm dạng cuộn:

– Tỉ trọng : 96 – 128Kg/m3

– Kích thước cuộn :   0.61m x 7.2m x 25mm và 0.61m x 3.6m x 50mm.

– Chịu nhiệt : 1260 và 1430 độ C.

Tiêu chuẩn : ASTM, BS, JIS, GB, FM Approve…

Đặc điểm:

– Hệ số dẫn nhiệt thấp.

– Khả năng chịu nhiệt rất cao.

– Tính ổn định hóa chất & chống sốc nhiệt.

– Hấp thụ âm thanh – Độ bền sản phẩm cao.

Ứng dụng:

Cách nhiệt trong lò và cửa lò công nghiệp, thiết bị sưởi ấm, lò hơi, lò nung, lò nướng, lò sấy, lò cán nguội, tủ nướng bánh mỳ,…

– Bảo ôn cách nhiệt trong nhà máy sản xuất gạch men, gạch nung, lò gốm sứ,..

– Cách nhiệt hệ thống bồn chứa acid, bồn chứa dung dịch kiềm (alkali ,…

– Chống nóng cho các đường ống dẫn,…

– Phòng cháy và cách nhiệt cho tòa nhà cao tầng, chung cư, khu thương mại,…

Xốp Cách nhiệt cao cấp VIP

PE VA2 VIP cach nhiet chong nong

Tấm cách nhiệt VIP là một sản phẩm cách nhiệt hoàn chỉnh có tính đàn hồi tập hợp tất cả các tính năng: Cách nhiệt (bằng 3 phương thức: Ngăn chăn nhiệt, phản xạ 95% nhiệt bức xạ, đối lưu nhiệt), cách âm, bền và đẹp….

Được sản xuất từ Polyethylene có cấu trúc ô kín (closed cell) với các liên kết ngang có tăng cường hai lớp nhôm nguyên chất dày 7um được xử lý Oxy hóa.

Kích thước các ô kín rất nhỏ, mang đến hiệu quả cách nhiệt siêu hạng.

Qui trình crosslinking đặc biệt này cho ra đời các ô kín tuyệt đối (closed cll), vượt trội hơn hẳn về tính chất cách nhiệt so với bông thủy tinh, cao su lưu hóa,túi khí …..

Ứng dụng : Cách nhiệt, cách âm mái tôn nhà xưởng công nghiệp, trần, tường…

Quy cách:

Độ rộng: 1 m

Độ dài   : 100m

Độ dày  : 3mm, 5mm, 8mm, 10mm, 15mm, 20mm, 25mm….

Chống cháy: Đạt tiêu chuẩn chống cháy của ngành hàng không