Bìa Amiang chịu nhiệt

Bìa amiang cấu thành từ sợi amiang giống như vải amiang và dây amiang. Bìa amiang với nhiều màu sắc và kích thước được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp xây dựng nói riêng và trong nhiều lĩnh vực khác, giúp việc thi công trở nên dễ dàng hơn cũng như đem lại lựa chọn đa dạng cho từng thiết kế công trình.

bia amiang ido (1)

QUY CÁCH SẢN PHẨM BÌA AMIANG:

– Độ dày: 0.5mm-10mm (có nhiều độ dày khác nhau)

– Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

– Áp suất: 4-5MPa

– Nhiệt độ làm việc cao nhất: 250 – 450 ° C (tùy theo độ dày)

ƯU ĐIỂM:

Bìa amiang là vật liệu chịu nhiệt, chịu áp suất cao, chịu ma sát, chống thấm, cách điện, cách nhiệt hiệu quả, bền bỉ với mội trường.

– Màu sắc đa dạng, nhiều độ dày, ứng dụng rộng rãi, giá thành rẻ.

ỨNG DỤNG CỦA BÌA AMIANG:

– Bìa amiang được dùng làm gioăng phớt trong các đường ống chịu nhiệt, trong các chi tiết máy móc.

– Được sử dụng cho các thiết bị hơi nước, nước.

– Sử dụng trong các khớp nối mặt tiếp giáp của đường ống nhiệt.

bìa amiang

AN TOÀN SỬ DỤNG:

Bìa amiang làm từ nguyên liệu chính là sợi amiang, là vật liệu phổ biến trong xây dựng và công nghiệp nặng nhưng bụi amiang rất độc hại. Vì vậy khi thi công lắp đặt, tháo dỡ cần đặc biệt chú trọng mang khẩu trang, đồ bảo hộ lao động đúng quy định.

LIÊN HỆ:

Bạn cần tìm vật liệu bảo ôn, cách nhiệt cho công trình của mình, hãy nhấc máy lên và gọi cho Cách nhiệt bảo ôn IDO theo hotline: 0966 54 58 50.

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.

Advertisements

Phương pháp bảo quản vật liệu cách nhiệt

Bông khoáng, bông thủy tinh, túi khí cách nhiệt, mút xốp PE – OPP từ lâu đã là những vật liệu cách nhiệt được nhiều kỹ sư, các nhà thi công lựa chọn cho công trình của mình. Tuy nhiên cách bảo quản những vật liệu này như thế nào cho đúng chưa hẳn ai cũng biết rõ. Trong bài viết này IDO xin giới thiệu những lưu ý trong việc bảo quản các vật liệu cách nhiệt.

1. Điều kiện bảo quan:

Chọn khu vực khô ráo,có mái che chắc chắn làm nơi lưu trữ và bảo quản vật liệu

· Không để vật liệu ngoài trời, tránh tiếp xúc trực tiếp với nền đất, mưa nắng và môi trường có độ ẩm cao.

· Không để vật liệu gần các vật sắc nhọn, hoặc sắp xếp các vật liệu trên 1 mặt phẳng không đồng nhất.

· Phân loại vật liệu, sắp xếp vật liệu có trật tự và ngăn nắp để dễ dàng cho công việc bảo quản và bốc dỡ khi thi công.

2. Phương pháp bảo quản và xếp trong kho:

. Với bông khoáng, bông thủy tinh dạng tấm: Bông khoáng và bông thủy tinh ở dạng tấm, khi lưu trữ bảo quản bông khoáng, cách tốt nhất là xếp chồng lên nhau thành từng chồng nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

bong-khoang-cach-nhiet-ido

. Với bông thủy tinh dạng cuộn: khi bảo quản để nguyên túi bóng bao bì, hoặc cuộn lại rồi bỏ vảo các túi nilong đối với các cuộn đang sử dụng dở sau đó xếp chồng lên nhau.

bong-cach-nhiet-ido7

. Túi khí và mút xốp cách nhiệt: Cất giữ ở dạng cuộn, cuộn được xếp chồng lên nhau trên balets phẳng. Không kê vật nặng có cạnh cấn lên các cuộn túi khí, làm cho túi khí, mút xốp bị gấp và nhăn bề mặt gây mất thẩm mỹ khi thi công. Tránh tiếp xúc trực tiếp với môi trường mưa nắng, ẩm ướt gây hoen ố sản phẩm.

tuikhi-ido2 (1)

. Giấy bạc: Được cất giữ ở dang cuộn, đặt theo từng lớp chồng lên nhau, tránh không để cho các vật có các cạnh sắc, nhọn tiếp xúc trực tiếp sẽ làm hư  bề mặt. Tránh tiếp xúc trực tiếp với môi trường mưa nắng, ẩm ướt gây hoen ố giấy bạc.

. Lưới kẽm: được cất giữ ở dạng cuộn, đặt theo từng lớp chồng lên nhau, tránh tiếp xúc trực tiếp với môi trường mưa nắng, ẩm ướt gây gỉ sét.

Liên hệ để được tư vấn thêm về sản phẩm:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Thi công bông thủy tinh và những lưu ý

Vật liệu cách âm, cách nhiệt bông thủy tinh hay bông khoáng xuất hiện từ năm 1800 đến nay chúng trở thành vật liệu quan trọng và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng. Những vật liệu này không gây hại đến sức khỏe của con người nhưng cũng có một số trường hợp nếu tiếp xúc trực tiếp với chúng có thể sẽ bị ngứa do bụi của chúng gây ra. Do đó bạn cần lưu ý một số điều sau đây khi thi công.

bongkhoang-ido-2

• Luôn đọc nhãn trước khi mở bao bì và bắt đầu công việc. Thông tin chi tiết và gợi ý hữu ích luôn được thể hiện trên nhãn bằng cả chữ và hình ảnh.

• Xử lý vật liệu cách nhiệt bông khoáng và bông thủy tinh có thể gây ngứa tạm thời. Mang bao tay và quần áo dài để giảm thiểu tiếp xúc da trực tiếp.

• Tránh tiếp xúc tuyệt đối với bụi của các loại bông cách âm, cách nhiệt này khi làm việc, đặc biệt trong môi trường kém thông thoáng. Trong trường hợp này phải mang khẩu trang hoặc làm theo chỉ dẫn trên bao bì.

• Khi làm việc trên cao cần đeo kính bảo vệ mắt thích hợp để tránh bụi bay vào mắt.

• Nếu xảy ra sự cố khi tiếp xúc với bông cách âm, cách nhiệt, ngay lập tức làm theo hướng dẫn về an toàn vật liệu của sản phẩm. Tuy nhiên, bụi phát tán trong quá trình thi công hai loại vật liệu này không được liệt vào danh sách nguy hiểm.

• Đặc biệt lưu ý khi thi công cần đặt bông khoáng, bông thủy tinh kín trong tường, tuyệt đối không để hở, tránh việc người sử dụng tiếp xúc với bụi bông.

• Chất thải sau khi thi công, sau quá trình sử dụng cần được xử lý theo đúng yêu cầu của địa phương.

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Túi khí cách nhiệt P2

Tấm Túi khí cách nhiệt P2 được cấu tạo bởi lớp túi khí dán màng OPP đã qua xử lý chống Oxy hoá, có chức năng Cách nhiệt, Cách âm, Chống ẩm,… Đặc biệt: khi sử dụng tấm túi khí cách nhiệt sẽ giúp bạn giảm tiêu hao điện năng và nhiệt độ từ 60-80%.

tuikhi-ido2

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Sản phẩm Tấm túi khí cách nhiệt P2 được tạo bởi ba lớp: một lớp màng metalized phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí, tiếp đến là một lớp màng nhôm mạ. Sản phẩm đóng gói dạng cuộn có quy cách Rộng 1.55m x Dài 40m x Dày 3mm.

TÍNH NĂNG TÁC DỤNG:

– Khả năng cách nhiệt:

Tấm Túi khí cách nhiệt ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– So với vật liệu chống nóng cách nhiệt Tấm túi khí cách nhiệt A1 và A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

Tui cach nhiet P2

ỨNG DỤNG

– Sử dụng túi khí cách nhiệt trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn cách âm cùng các vật liệu cao su nonbông khoángbông thủy tinhgỗ tiêu âmmút trứngmút gai

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Thông số kỹ thuật Tấm túi khí cách nhiệt P2

STT / No

Thông số / Property

Đơn vị / Unit

Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

m

1,55

2

Chiều dài / Length

m

40

3

Độ dày / Thickness

mm

3,5 ÷ 4

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

245 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,34

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,66

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

27,36

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

55,21

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

10,36

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

246

11

Độ cách âm (trước/sau) / Noise reduction coefficient (F/B)
(V06.PP3.07 & V06.PP3.08)

dB

94 / 48,4
(1000 Hz)

Túi khí cách nhiệt P1

Túi khí cách nhiệt P1 là vật liệu chống nóng, cách nhiệt, cách âm mái tôn, tường, vách cho nhà xưởng, nhà máy, xí nghiệp, nhà dân, công trình xây dựng, phòng hội trường, hội nghị, nhà thi đấu,… với bề mặt có một lớp xi mạ nhôm cách nhiệt. Sản phẩm được cuộn thành từng cuộn được bọc trong bao nylon.

tui khi cach nhiet P1

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

Sản phẩm Tấm túi khí cách nhiệt P1 được tạo bởi một lớp màng metalized phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí.

Sản phẩm đóng gói Dạng cuộn có quy cách Rộng 1.55m x Dài 40m.

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– So với vật liệu chống nóng cách nhiệt Tấm túi khí cách nhiệt A1 và A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

ỨNG DỤNG của vật liệu Tấm túi khí cách nhiệt P1:

– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng. Khả năng cách nhiệt dựa trên nguyên lý ngăn cản bức xạ nhiệt.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng Thông số kỹ thuật sản phẩm Tấm túi khí cách nhiệt P1:

STT / No

Thông số / Property

Đơn vị / Unit

Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

M

1,55

2

Chiều dài / Length

M

40

3

Độ dày / Thickness

Mm

3 ÷3,5

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

210 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,34

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,66

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

18,54

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

34,25

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

7,30

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

129,6

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Túi khí cách nhiệt A1

Tấm túi khí cách nhiệt A1 một mặt bạc ứng dụng chống nóng mái tôn, mái ngói, fibro xi măng, vách tôn nhà công nghiệp, nhà dân dụng. Khả năng cách nhiệt dựa trên nguyên lý ngăn cản bức xạ nhiệt của lớp màng nhôm..

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Kết cấu: Tấm túi khí cách nhiệt A1 được tạo bởi một lớp màng nhôm phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí.

Chiều rộng x chiều dài: 1.55m x 40m.

Độ dày: 3mm

Sản phẩm đóng gói dạng cuộn.

tui khi cach nhiet A1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng thông số kỹ thuật của vật liệu Túi khí cách nhiệt A1

STT / No Thông số / Property Đơn vị / Unit Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

m

1,55

2

Chiều dài / Length

m

40

3

Độ dày / Thickness

mm

3 ÷3,5

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

240 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,04

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity(ASTM C1371:2004a)

%

99,95

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

11,26

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

27,54

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

11,86

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength(ISO 13938-2-99)

kPa

85,5

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Túi khí cách nhiệt A1 ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà.

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì.

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ

Thi cong tui khi cach nhiet

ỨNG DỤNG:

– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fipro ximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn;

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần IDO Toàn cầu (IDO Global ., JSC)

Mã số DN: 0106261795

Trụ sở chính: 25/192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD: Tầng 2 SỐ 121 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Tel: (04)66 710 710 – Sales 1: 0966 54 58 50 – Sales 2: 0902 02 12 36

Website: cachnhietbaoon.com – Email: vatlieutk@gmail.com

Mời các bạn xem thêm về:

1. Mút gai tiêu âm màu đen

2. Mút gai tiêu âm màu trắng

3. Tấm túi khí cách nhiệt AP

4. Túi khí cách nhiệt P2

5. Túi khí cách nhiệt P1

Tính năng của vật liệu sử dụng trong thi công cách âm

Như đã biết, hiện trên thị trường có rất nhiều vật liệu được sử dụng trong cách âm, tuy nhiên hiểu rõ tính năng cũng như chúng được sử dụng như thế nào, không phải ai cũng biết. Chúng tôi xin giới thiệu một bảng tóm tắt về tính năng, công dụng và cách thức sử dụng các vật liệu trên để các bạn có thể chọn lựa cho công trình của mình những vật liệu tiêu âm phù hợp nhất. đảm bảo chất lượng cho công trình với giá cả hợp lý.

bong-cach-nhiet-ido8

STT

Nội dung Tính năng Sử dụng  Nguồn gốc Giá thành
     1  Thạch cao chống võng (loại 1) – Cách âm        – Cách nhiệt – Chống võng Thường được sử dụng làm– Vách ngăn– Tạo trần phẳng  -Tạo trần giật cấp   110k/tấm
     2 Thạch cao chịu nước -Chịu nước -Cách nhiệt Thường được sử dụng ở nơi có độ ẩm cao, dùng để chống thấm   150k/tấm
     3 Thạch cao tổ ong – Tiêu âm– Thoát gió– Hoa văn đa dạng, nhiều chủng loại – Tiêu âm– Lưu thong gió– Dùng trang trí   140k/m2
     4 Bột bả (thạch cao)   Làm Phẳng   180k/bao
     5 Tấm mút xốp XPS – Cách âm,cách nhiệt– Chịu lực nén Kết hợp với thạch cao tạo vách ngăn, trần cách âm  Trung Quốc, Việt Nam Liên hệ
     6 Cao su non, cao su lưu hoá, cao su đặc Tiêu âm,thẩm âm,chống rung, bảo ôn Dùng làm vách ngăn trần, tường(cách âm,chống rung), bảo ôn lò nhiệt lạnh.  Trung Quốc
     7 Mút trứng (mút hột gà). mút gai. Tiêu âm,thẩm âm Dùng để tiêu âm cho phòng thu, phòng hát, sàn nhảy, hội trường …  Trung Quốc, Việt Nam
     8 Tấm nỉ Tiêu âm Trang trí, tiêu âm    
9 Bông khoáng, bông thuỷ tinh Cách âm, cách nhiệt, tiêu âm – Cách âm, cách nhiệt cho các công trình cách âm cách nhiệt– Sử dụng cùng với gỗ tiêu âm trong phòng thu giúp cách âm, tiêu âm giảm tiếng ồn cho chất lượng âm thanh tốt hơn Trung Quốc
     9 Giấy bạc Cách âm,chống rung,chống thoát âm Dùng kèm với thạch cao, bông thuỷ tinh, cao su non để cách âm, cách nhiệt  Trung Quốc.
     10 Sơn sần Tiêu âm,thẩm âm,trang trí Trang trí,thẩm âm    
     11 Nhôm (hình)   Khung liên kết vật liệu    
     13 AMILU (Nhôm hợp kim)  Cách nhiệt, mái che Trang trí, cách nhiệt.    
     14 Giấy dán tường Nhiều chủng loại Trang trí   70k/m2
    15 Giấy dán tiêu âm Tiêu âm Trang trí    

 Cách âm

Liên hệ để được tư vấn rõ hơn về từng loại vật liệu cách âm và cách thức sử dụng chúng cho mỗi công trình riêng biệt, vui lòng liên hệ với chúng tôi:

Công Ty Cổ Phần IDO Toàn Cầu

Địa chỉ: 6/69A Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

Hotline: MS Thu 0966 545 850

Xốp chống cháy cách nhiệt

Xốp chống cháy cách nhiệt có thể hiểu đơn giản là loại xốp có khả năng cách nhiệt, khi đốt trong nhiệt độ cao, xốp chỉ bị nám như than tổ ong cứng, không bốc thành ngọn lửa, không cháy thành than hồng. Hiện trên thị trường Việt Nam có khá nhiều loại xốp chống cháy, cách nhiệt, nhưng tuỳ theo yêu cách nhiệt chống cháy của mỗi công trình mà bạn sẽ lựa chọn những sản phẩm chống cháy cách nhiệt khác nhau, để đảm bảo chất lượng công trình cũng như chi phí thấp nhất.

bongkhoang-ido-2

1.Xốp EPS cách nhiệt:

Mút xốp (Foam) EPS được sản xuất từ nguyên liệu dạng hạt Expandable PolyStyrene EPS resin. Hạt EPS nguyên sinh được kích nở thông qua nhiệt độ 90C kích nở 20 đến 50 lần. Tiếp theo cho vào khuôn (block) gia nhiệt ( 100C) với thời gian thích hợp cho ra sản phẩm Foam EPS còn gọi là mốp xốp EPS

Công dụng :

– Mốp xốp EPS dạng tấm được sử dụng trong kiến trúc xây dựng lót hay ốp tường có công dụng cách âm cách nhiệt tốt.

– Gia công sản xuất tấm 3D dùng trong xây dựng. Nhà ở dạng biệt thự hay cao tầng thay thế cho vật liệu truyền thống vì nó có ưu điểm là vật liệu nhẹ và có tính năng cách nhiệt tốt nên tiết kiệm được chi phí điện năng sinh hoạt.

– Dùng trong tàu, xe có trang bị thiết bị bảo ôn (đông lạnh) kho lạnh.

– Dùng cách nhiệt nền kho lạnh, hầm đông, hầm nước đá, các loại ống bảo ôn.

– Bao bì điện tử, sành sứ thủy tinh, rau quả, thủy hải sản và bao bì chống va đập.

Phương pháp thi công đơn giản, tiện lợi mang lại hiệu quả cao, mốp xốp EPS cách nhiệt  đã được các công ty xây dựng, các nhà thầu chọn làm giải pháp chống nóng cho mái tole, vách tole của các Khu công nghiệp, khu chế xuất; đổ sàn bêtông cho các toà cao ốc, khách sạn,. . . dùng để cách âm – cách nhiệt cho hệ thống điều hoà Trung tâm của các công trình điện lạnh,…

2. Mút PE-OPP cách nhiệt:

Được cấu tạo bởi lớp PE dán màng OPP đã qua xử lý chống oxy hoá, có chức năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm…dùng để chống nóng mái tole cho nhà xưởng sản xuất, nhà kho, văn phòng các khu công nghiệp; cách nhiệt – cách âm các hệ thống điều hoà trung tâm của các toà cao ốc, khách sạn, bệnh viện, trường học.. lót ván sàn cho sàn gỗ các khách sạn, Building…

Ưu điểm:

– Giảm 60%-80% nhiệt độ chênh lệch ngoài trời so với nhiệt độ mái tole.

– Giảm chi phí điện năng cung cấp ánh sáng và điều hoà nhiệt độ.

– Không độc hại, không bị oxy hoá bởi hoá chất và độ ẩm.

– Dễ thi công, dễ lắp đặt, tuổi thọ cao.

Ứng dụng:

– Mút PE-OPP cách nhiệt dùng dán lên tole để chống nóng, giảm ồn cho mái nhà, văn phòng, xưởng sản xuất, nhà kho của các khu công nghiệp, chuồng trại chăn nuôi.

– Cách nhiệt, cách âm hệ thống điều hoà không khí của các bệnh viện, siêu thị, trung tâm thương mại, . . .

– Dùng chống ẩm các công trình lót ván sàn( sàn gỗ cao cấp), các khách sạn, toà cao ốc …

3. Túi khí cách nhiệt:

Được cấu tạo bởi lớp màng nhôm nguyên chất, bề mặt được xử lý Oxy hoá phủ lên tấm nhựa tổng hợp Polyethylen chứa túi khí. Đặc tính phản xạ của lớp màng nhôm cao cộng với độ dẫn nhiệt của lớp túi khí thấp đã tạo khả năng cách nhiệt cách âm ưu việt cho sản phẩm này.

Ứng dụng:

– Được ứng dụng cao trong xây dựng chống nóng mái tole (Dải căng lên xà gồ rồi bắn tole đè lên); Cách nhiệt vách tole hay tường công nghiệp (Nẹp dọc theo vách tole).

– Túi khí được sử dụng làm bao bì đóng gói chống ẩm cho mặt hàng điện tử, chống ẩm, cách nhiệt cho mặt hàng thực phẩm đóng hộp.

Ưu điểm:

-Là vật liệu siêu nhẹ, sạch đẹp và có khả năng cách nhiệt cao(ngăn bức xạ nhiệt tới 97%)

– Không thấm nước, không độc hại, bề mặt lại sáng, tiết kiệm được điện năng cung cấp ánh sáng và máy điều hòa nhiệt độ.

– Lắp đặt đơn giản, tiện lợi và nhanh chóng.

4. Tấm cách âm  cách nhiệt XPS:

Tấm XPS là loại vật liệu tổng hợp được sử dụng phổ biến trong cách âm, chống ồn và xử lý âm thanh trong kết cấu xây dựng và trang trí nội thất. Đây là loại vật liệu cách âm cách nhiệt mang ưu điểm vượt trội so với các loại mốp xốp cách âm cách nhiệt khác tại Việt Nam. Do kết cấu phân tử khép kín hoàn toàn của Extruded Polystyrene làm cho vật liệu này có khả năng chống ồn và thẩm âm tốt hơn bất kỳ vật liệu cách nhiệt nào khác. Ngoài ra tấm Extruded Polystyrene còn có ưu thế về trọng lượng nhẹ, độ bền cao và dễ dàng kết hợp với các vật liệu trang trí nội thất xây dựng khác.

Ứng dụng của tấm tiêu âm XPS:

– Dùng để cách âm cách nhiệt mái Bê tông hoặc xử lý lại trần nhà bị thấm dột

– Dùng để lót nền nhà, sàn nhà, trần nhà, tường vách Cao ốc

– Dùng để xử lý nền, vách và mái chống rung chống ồn cho Karaoke, Quán Bar.

– Kết hợp với các vật loại xây dựng khác để làm tường làm vách, có hiệu quả cách nhiệt cách âm cao, tiết kiệm điện năng.

– Dùng để xây dựng hồ bơi, sân thượng các chung cư, tòa nhà thương mại…

– Dùng để sản xuất tấm cách nhiệt panel, sử dụng trong xây dựng kho lạnh, hầm đông…

5. Vải thuỷ tinh cách âm cách nhiệt:

Vải thuỷ tinh là loại vật liệu chống cháy siêu bền, mềm, đường kính sợi nhỏ (16µm) đã được xử lý bề mặt, có binder (acrylic) liên kết sợi, gia cường cho lớp keo chống cháy, tạo nên bề mặt có chất lượng cao, chống chịu môi trường ăn mòn, kéo dài tuổi thọ cho lớp cách âm chống ồn…

– Chống cháy (xỉ của mỏ hàn nhiệt độ cao – 1000 độ rớt xuống).

– Chống cháy lan : trong các công trình có nhiều dây dẫn điện.

– Cách âm : trong các Building, Rạp hát, Karaoke, Vũ trường.

– Chống nứt: cho bê tông, tường, trần.

– Bảo ôn : đường ống nóng hoặc đường ống cần bảo trì thường xuyên (dạng bọc quai).

Liên hệ để được tư vấn chi tiết: 0966 54 58 50 / 0902 02 12 36.

Vải thủy tinh

Vải thủy tinh cách âm cách nhiệt chống cháy siêu bền, mềm, đường kính sợi nhỏ (16µm) đã được xử lý bề mặt, có binder (acrylic) liên kết sợi, gia cường cho lớp keo chống cháy, tạo nên bề mặt có chất lượng cao, chống chịu môi trường ăn mòn, kéo dài tuổi thọ cho lớp cách âm chống ồn…

vai-thuy-tinh-ido-4

Vải thủy tinh dạng cuộn tăng độ linh động cao cho màng cách âm chống cháy, tạo nên tính đàn hồi, co giãn tốt, chống chịu được những ứng suất gia tăng lên bề mặt chống ồn trong suốt quá trình sử dụng. Hơn nữa, việc sử dụng vải thủy tinh cách âm cách nhiệt chống cháy sẽ làm giảm tối đa khả năng hình thành bọt khí trong lòng và trên bề mặt của lớp cách âm, tạo nên độ bền cơ học cao cho lớp giảm ồn, đáp ứng đa dạng các ứng dụng trong giảm ồn công nghiệp.

vai-thuy-tinh-ido

Ngoài ra, vải thủy tinh còn được thiết kế dùng làm lớp bề mặt cho các sản phẩm composite gia cường bằng sợi thủy tinh vốn yêu cầu bề mặt đẹp, chất lượng cao trong khi không cần dùng đến lớp gel-coat bảo vệ. các vải chất lượng này có thể ngăn cản sự rạn nứt của màng phủ, ngăn chặn sự thâm nhập của nước cũng như kéo dài tuổi thọ của bề mặt sản phẩm thêm nhiều năm. Các chất liên kết trên cơ sở styren-acrylic có thể tương thích với tất cả các loại nhựa như vinyl ester, polyester và nhựa epoxy. Bên cạnh đó, nó còn dùng để sửa chữa các vết nứt vỡ trên tường bằng cách sử dụng như vật liệu gia cường cho các hệ sơn trên tường trong và ngoài nhà, nơi mà các rạn nứt như sợi tóc thường xuất hiện.

vai-thuy-tinh-ido-3

Ứng dụng:

* Chống cháy (xỉ của mỏ hàn nhiệt độ cao – 1000 độ rớt xuống).

* Chống cháy lan : trong các công trình có nhiều dây dẫn điện.

* Cách âm : trong các Building, Rạp hát, Karaoke, Vũ trường.

* Chống nứt: cho bê tông, tường, trần.

* Bảo ôn : đường ống nóng hoặc đường ống cần bảo trì thường xuyên (dạng bọc quai).

Thông số kỹ thuật:

Vải thủy tinh cách âm cách nhiệt chống cháy đạt được tiêu chuẩn ISO 9001:

– Sợi dọc x Sợi ngang (mỗi sợi/ inch): 24 x 34

– Khổ rộng cuộn (mm): 1400

– Chiều dày vải (mm): 0.21

– Trọng lượng (g/ m2): 165

– Chiều dài cuộn (m): 150

– Xử lý bề mặt: Phủ keo nhựa Acrylic 

– Màu sắc: Màu đen / trắng

– Nhiệt độ làm việc: 200oC

Sản phẩm được cung cấp bởi Công ty Cổ Phần IDO Toàn Cầu.

Điện thoại liên hệ: 0966 54 58 50 / 0902 02 12 36.

Vật liệu cách nhiệt

1. Thế nào là vật liệu cách nhiệt?

Vật liệu cách nhiệt là vật liệu có hệ số dẫn nhiệt không lớn hơn 0,157 W/m.0C và được dùng để bảo vệ cho nhà, các thiết bị công nghệ, ống dẫn và máy lạnh công nghiệp. Việc sử dụng vật liệu cách nhiệt có ý nghĩa kinh tế kĩ thuật lớn, ví dụ nếu bảo vệ nhiệt cho 1m2 tường nhà cần 0,64m3 gạch hoặc 0,32m3 bê tông keramzit, thì đối với fibrolit chỉ cần 0,14m3, bê tông khoáng 0,1m3 và chất dẻo xốp 0,04m3.

bong-khoang-cach-nhiet-ido1

Vật liệu cách nhiệt được phân loại theo nhiều dạng khác nhau: theo dạng nguyên liệu sử dụng, theo cấu trúc, theo hàm lượng chất kết dính, theo độ cháy, theo khả năng chịu nén.

2. Tính chất của vật liệu cách nhiệt

– Tính dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt phụ thuộc độ ẩm của môi trường khí và của hơi nước nằm trong lỗ rỗng. Độ ẩm của vật liệu có ý nghĩa lớn đối với độ dẫn nhiệt nói chung vì hệ số của nước rất lớn (bằng 0,5kcal/m.oC.h), gấp 25 lần độ dẫn nhiệt của không khí nằm trong lỗ rỗng kín, nhỏ.

– Cường độ chịu nén của vật liệu cách nhiệt không lớn 0,2 – 2,5 Mpa. Cường độ chịu uốn là cường độ chủ yếu của vật liệu dạng sợi (đối với vật liệu vô cơ 0,15-0,5 Mpa, đối với tấm sợi gỗ: 0,4 – 2 MPa). Vật liệu cách nhiệt phải có cường độ sao cho không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, sắp kho, xây cất và cả trong điều kiện sử dụng.

– Độ hút nước không những làm giảm tính cách nhiệt của vật liệu xốp mà còn làm giảm cường độ và tuổi thọ của nó. Vật liệu có lỗ rỗng kín, ví dụ thuỷ tinh bọt, có độ hút nước nhỏ. Để giảm độ hút nước người ta thường sử dụng phụ gia kị nước.

– Tính thấm hơi và thấm khí của vật liệu cách nhiệt phải được tính đến khi sử dụng chúng trong kết cấu bao che. Việc cách nhiệt không hạn chế sự trao đổi khí của nhà ở với môi trường xung quanh, qua tường ngoài của nhà.

– Tính chịu lửa liên quan đến độ chống cháy của vật liệu có nghĩa là khả năng bắt lửa và cháy. Vật liệu dễ cháy chỉ có thể sử dụng khi dùng các biện pháp bảo vệ cháy. Tính chất cháy của vật liệu được xác định dưới sự tác dụng của nhiệt độ 800-850oC và giữ trong thời gian 20 phút.

– Tính bền hoá và bền sinh vật: Vật liệu cách nhiệt xốp dễ bị khí và hơi xâm thực trong môi trường xung quanh thấm vào. Vì vậy chất kết dính (keo, tinh bột) và vật liệu cách nhiệt hữu cơ cần phải có độ bền sinh vật, có nghĩa là có khả năng chống sự tác dụng của nấm mốc và các côn trùng.

bongkhoang-cachnhiet-ido3

3. Một số loại sản phẩm cách nhiệt

Việc sản xuất và nâng cao chất lượng vật liệu cách nhiệt có liên quan chặt chẽ với quá trình phát triển của công nghiệp hiện đại. Hiện nay người ta đã sản xuất được hơn 25 loại sản phẩm cách nhiệt. Trong đó vật liệu và sản phẩm trên cơ sở nguyên liệu khoáng, xỉ và thủy tinh đóng vai trò quan trọng. Vật liệu và sản phẩm cách nhiệt cơ bản hện đang được sử dụng phổ biến ở các công trình bao gồm:

Bông thuỷ tinh

Bông khoáng

Xốp XPS

Xốp chống cháy

Túi khí cách nhiệt

Bông gốm

Xốp PE OPP

Bạn cần tìm vật liệu cách nhiệt ? Bạn muốn có những sản phẩm cách nhiệt tốt nhất cho công trình của mình? Đừng ngại ngần, hãy gọi ngay cho chúng tôi để có được mức giá tốt nhất theo Hotline: 0966 54 58 50 / 0902 02 12 36.

IDO xin chân thành cảm ơn sự quan tâm của quý khách hàng.